|
Nhóm ngành Sản xuất – Gia công – Lắp đặt – Chế tạo (Theo tháng)
|
|
Số hóa đơn (Quý)
|
Thi công – Xây dựng – San Lắp
|
|
Không có hoá đơn – dưới 16 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 500 triệu đồng/quý)
|
700.000đ/tháng
|
|
Từ 17 tờ hoá đơn – dưới 50 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 01 tỷ đồng/quý)
|
1.200.000đ/tháng
|
|
Từ 51 tờ hoá đơn – dưới 120 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 02 tỷ đồng/quý)
|
2.000.000đ/tháng
|
|
Từ 121 tờ hoá đơn – dưới 150 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 03 tỷ đồng/quý)
|
3.500.000đ/tháng
|
|
Từ 151 tờ hoá đơn – dưới 180 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 05 tỷ đồng/quý)
|
4.500.000đ/tháng
|
|
Từ 181 tờ hoá đơn – dưới 250 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 07 tỷ đồng/quý)
|
5.500.000đ/tháng
|
|
Từ 251 tờ hoá đơn – dưới 350 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 09 tỷ đồng/quý)
|
6.500.000đ/tháng
|
|
Từ trên 350 tờ hoá đơn – dưới 500 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu không quá 10 tỷ đồng/quý)
|
8.500.000đ/tháng
|
|
Từ trên 500 tờ hoá đơn
(Hoặc doanh thu trên 10 tỷ đồng/quý)
|
Mỗi hoá đơn phát sinh thêm 25.000đ/hoá đơn
(Hoặc mỗi 01 tỷ doanh thu phát sinh thêm 1.000.000đ/tháng)
|